mày mò

  1. Tìm tòi một cách kiên nhẫn, tỉ mỉ: Mày mò mãi mới chữa được cái đồng hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mày mò"

mày mò
Anh ấy mày mò sửa chiếc đồng hồ cũ trên bàn làm việc.